SANSVIGYL EU

SANSVIGYL EU

Nhiễm trùng răng miệng cấp tính, mạn tính hoặc tái phát, đặc biệt là áp-xe răng, viêm tấy, viêm mô tế bào quanh xương hàm, viêm quanh chân răng, viêm nướu, viêm miệng, viêm nha chu, viêm tuyến mang tai, viêm dưới hàm.

Hư­ớng dẫn sử dụng thuốc:
 
SANSVIGYL EU
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
- Dạng thuốc: Viên nén bao phim.
 
- Thành phần:  Mỗi viên nén bao phim chứa:
                                       Acetylspiramycin --------------------------------------100mg
                                       (Tương ứng với 100000 đơn vị)
                                       Metronidazol-------------------------------------------------125mg

                            Tá d­ược  vđ ......................................................................1 viên

    (Tá d­ược gồm: Lactose, PVP, Talc, Magnesi stearat,HPMC, Titan dioxyd, Ponceau, Erythrosine, PEG 6000, Cồn 95% vừa đủ 1 viên).
 
- Dược lực học:
* Acetylspiramycin: Là dẫn xuất của Spiramycin là kháng sinh họ Macrolid có tác dụng trên các vi khuẩn kị khí, các vi khuẩn gây bệnh vùng răng miệng.
* Metronidazol: Là một dẫn xuất của 5-nitro-imidazol thế hệ 1 có tác dụng tốt trên các vi khuẩn kị khí grame âm như các vi khuẩn gây bệnh vùng răng miệng, không có tác dụng trên các vi khuẩn ưa khí.
- Dược động học:
- Acetyl Spiramycin hấp thu nhanh qua đường tiêu hoá, thức ăn không ảnh hưởng đến sự hấp thu thuốc. Thuốc  phân bố vào nhiều mô trong cơ thể: dịch nước bọt, các xoang và sữa mẹ. Thuốc liên kết với protein huyết tương thấp, chuyển hóa ở gan và thải trừ chủ yếu qua phân, thời gian bán thải khoảng 8 giờ. 
- Metronidazol hấp thu nhanh và hoàn toàn qua đường tiêu hóa, xâm nhập tốt vào các mô và dịch cơ thể, kể cả nước bọt và sữa mẹ. Liên kết với protein huyết tương thấp ( 10 -20%), chuyển hóa qua gan thành chất chuyển hóa còn hoạt tính, thải trừ chủ yếu qua nước tiểu, thời gian bán thải khoảng 8 giờ.

- Chỉ định:  Nhiễm trùng răng miệng cấp tính, mạn tính hoặc tái phát, đặc biệt là áp-xe răng, viêm tấy, viêm mô tế bào quanh xương hàm, viêm quanh chân răng, viêm nướu, viêm miệng, viêm nha chu, viêm tuyến mang tai, viêm dưới hàm.


 
- Liều lượng và cách dùng: Theo chỉ dẫn của thầy thuốc. Liều trung bình:
    * Người lớn: Uống  4-6 viên/ ngày, chia 2-3 lần, uống trong bữa ăn. Trường hợp nặng, có thể dùng liều tấn công 8 viên/ ngày.
    * Trẻ em 10 - 15 tuổi: Uống 3 viên/ngày.
    * Trẻ em 6 - 10 tuổi: Uống 2 viên/ngày.
       (Thuốc này chỉ dùng theo đơn của bác sỹ)
 
- Chống chỉ định: Mẫn cảm với spiramycin, các dẫn chất imidazol và các thành phần của thuốc. Trẻ em dưới 6 tuổi. Phụ nữ có thai hay đang cho con bú. Người rối loạn đông máu.
 
- Thận trọng:
* Giảm liều ở người suy gan nặng.
* Không dùng thuốc cùng với rượu.
* Thận trọng khi dùng cho người bị bệnh ở hệ thần kinh trung ương.
 
- Tác dụng không mong muốn:
* Gây ra do Acetylspiramycin: thường gặp có thể gây buồn nôn, nôn, tiêu chảy, khó tiêu; Ít gặp: Ban da, mày đay, chảy máu cam, viêm kết tràng cấp; Hiếm gặp: phản ứng phản vệ, bội nhiễm do dùng thuốc dài ngày. 
* Gây ra do Metronidazol: thường gặp là buồn nôn, nôn, chán ăn, đua bụng, ỉa chảy, táo bón, có vị kim loại khó chịu; Ít gặp: giảm bạch cầu; hiếm gặp có thể gây đau đầu, mất bạch cầu hạt, ban da, nước tiểu sẫm màu. 
* Ghi chú: " Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc".

- Thời kỳ có thai và đang cho con bú:
* Thời kỳ có thai : thuốc qua được hàng rào nhau thai, do vậy để tránh nguy cơ tăng khả năng gây quái thai không nên sử dụng cho người mang thai trong giai đoạn 3 tháng đầu.
* Thời kỳ cho con bú : thuốc bài tiết vào sữa mẹ khá nhanh vì vậy nên ngừng cho con bú khi điều trị bằng thuốc.
 
- T­ương tác với thuốc :
* Không dùng đồng thời với uống chống đông máu: do Metronidazol làm tăng tác dụng của thuốc chông đông máu .
*  Metronidazol có tác dụng kiểu disulfiram. Vì vậy không dùng đồng thời 2 thuốc này để tránh tác dụng độc trên thần kinh như loạn thần, lú lẫn.
*Các thuốc gây cảm ứng enzym như phenobarbital, rifampicin … làm giảm tác dụng của Metronidazol.
 
- Quá liều và xử trí:
* Dùng thuốc quá liều hoặc dài ngày có thể gây ra buồn nôn, nôn, chóng mặt, mất điều hoà, nặng có thể gây co giật, viêm dây thần kinh ngoại biên.

* Điều trị: Không có thuốc giải độc đặc hiệu. Điều trị triệu chứng và hỗ trợ. Kiểm tra công thức bạch cầu.
 
- Hạn dùng: 36 tháng tính từ ngày sản xuất. Không dùng thuốc đã quá hạn sử dụng.
* L­ưu ý: Khi thấy viên thuốc bị ẩm mốc, loang màu, nhãn thuốc in số lô SX, HD mờ...hay có các biểu hiện nghi ngờ khác phải đem thuốc tới hỏi lại nơi bán hoặc nơi sản xuất theo địa chỉ trong đơn.
 
- Qui cách đóng gói: Hộp 2 vỉ x10 viên.
 
- Bảo quản: Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 300C.
 
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCCS.

Không dùng quá liều chỉ định

Để xa tầm tay trẻ em.
"Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng"
Nếu cần thêm thông tin xin hỏi ý kiến bác sĩ"

Thuốc sản xuất tại:  CTCP DƯỢC TW MEDIPLANTEX  
Nhà máy Dược phẩm số 2          
Trung Hậu – Tiền Phong – Mê Linh - Hà Nội        
ĐT:  04.38178345            FAX:  04.38178819
Nhà phân phối: CÔNG TY CP Y DƯỢC PHÁP ÂU
Số 202 A Thúy Lĩnh  - Lĩnh Nam – Hoàng Mai – Hà Nội.
ĐT: 04- 3634.2523       Fax: 04 - 3634.2522     

Sản phẩm cùng loại